phúc thẩm

Học thuật
Thân thiện
phúc thẩm

Tòa án cấp phúc thẩm đang xem xét lại hồ sơ vụ án.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Việc xét xử lại một vụ án: Chỉ thủ tục tố tụng trong đó Tòa án cấp trên xem xét lại bản án, quyết định chưa hiệu lực pháp luật của Tòa án cấp dưới khi kháng cáo, kháng nghị.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về việc xét xử lại: Dùng để mô tả tính chất của thủ tục, phiên tòa hoặc cấp tòa án nhiệm vụ xét xử lại vụ án.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bản án sơ thẩm đã bị kháng cáo hiện đang chờ phúc thẩm. (Bản án xét xử lần đầu đã bị kháng cáo hiện đang chờ được xét xử lại.)
    • Thủ tục phúc thẩm được tiến hành khi đơn kháng cáo hợp lệ. (Thủ tục xét xử lại được tiến hành khi đơn khiếu nại bản án hợp lệ.)
  • Tính từ:

    • Phiên tòa phúc thẩm sẽ diễn ra vào tuần tới. (Phiên tòa để xét xử lại vụ án sẽ diễn ra vào tuần tới.)
    • Quyết định của Hội đồng xét xử phúc thẩm chung thẩm. (Quyết định của nhóm thẩm phán xét xử lại vụ án quyết định cuối cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xét xử phúc thẩm": Cụm động từ chỉ toàn bộ hoạt động xem xét, giải quyết lại vụ án tại Tòa án cấp trên.

    • Vụ án đang được đưa ra xét xử phúc thẩm tại Tòa án nhân dân cấp cao. (Vụ án đang được đưa ra để Tòa án cấp cao xem xét giải quyết lại.)
  • "Theo thủ tục phúc thẩm": Diễn tả việc tuân theo trình tự, quy định của việc xét xử lại.

    • Vụ việc sẽ được giải quyết theo thủ tục phúc thẩm. (Vụ việc sẽ được giải quyết theo đúng trình tự dành cho việc xét xử lại.)
Biến thể từ liên quan
  • Phúc thẩm vụ án (cụm danh từ): Chỉ chính vụ án đang được xem xét lại.

    • Hồ sơ phúc thẩm vụ án đã được chuyển lên tòa trên. (Hồ sơ của vụ án đang được xét lại đã được chuyển lên tòa án cấp trên.)
  • Sơ thẩm (danh từ/tính từ): Chỉ việc xét xử lần đầu, cấp xét xử đầu tiên, đối lập với "phúc thẩm".

    • Bản án sơ thẩm có thể bị kháng cáo trong thời hạn luật định. (Bản án từ lần xét xử đầu tiên có thể bị khiếu nại trong thời gian quy định của pháp luật.)
Từ đồng nghĩa
  • Xét xử lại: Hành động xem xét, giải quyết một vụ án một lần nữa (từ đồng nghĩa gần về mặt ngữ nghĩa hành động).
  • Xem xét kháng cáo: Hành động cụ thể của Tòa án cấp trên khi đơn kháng cáo (từ đồng nghĩa theo ngữ cảnh pháp lý).
Các cụm từ liên quan
  • Kháng cáo bản án (cụm động từ): Hành động của đương sự đề nghị Tòa án cấp trên xét xử lại, điều kiện thường dẫn đến việc phúc thẩm.

    • Bị cáo quyền kháng cáo bản án sơ thẩm để yêu cầu phúc thẩm. (Người bị kết án quyền khiếu nại bản án lần đầu để yêu cầu được xét xử lại.)
  • Hủy án để xét xử lại (cụm động từ): Một trong những quyết định có thể của Tòa án cấp phúc thẩm.

    • Tòa phúc thẩm có thể hủy án để xét xử lạicấp sơ thẩm. (Tòa án xét xử lại có thể bác bỏ bản án yêu cầu xét xử lại từ đầucấp tòa dưới.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "phúc thẩm")

phúc thẩm

Tòa án cấp phúc thẩm đang xem xét lại hồ sơ vụ án.

  1. Xét lại những vụ án do tòa án dưới đưa lên.